- 1 TẠI SAO INVERTER HYBRID 10KW 1 PHA SENERGY LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT CHO GIA ĐÌNH BẠN?
- 2 TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA INVERTER HYBRID SENERGY 10KW 10KHB-210-T/EU
- 3 INVERTER HYBRID 10KW SENERGY SE 10KHB-210-T/EU – LỰA CHỌN HOÀN HẢO CHO HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
- 4 TÍNH NĂNG NÂNG CAO:
- 5 THÔNG SỐ KĨ THUẬT INVERTER HYBRID 10KW SENERGY SE 10KHB-210-T/EU
TẠI SAO INVERTER HYBRID 10KW 1 PHA SENERGY LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT CHO GIA ĐÌNH BẠN?
Tối Ưu Hiệu Quả Cho Gia Đình & Doanh Nghiệp:
Inverter Hybrid 10kW 1 Pha Áp Thấp của Senergy là giải pháp hoàn hảo cho những hộ gia đình và doanh nghiệp có nhu cầu điện năng cao, nơi các mẫu Inverter 5kW hay 6kW không đáp ứng đủ. Đặc biệt phù hợp cho những khách hàng có phụ tải lớn nhưng không sử dụng điện 3 pha, sản phẩm này mang đến hiệu suất vượt trội và sự ổn định lâu dài.
Tương Thích Với Pin Lưu Trữ Phổ Biến:
Inverter Senergy tương thích với các loại pin lưu trữ áp thấp hệ 48V-51.2V, dễ dàng tìm mua và giá cả hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu so với các giải pháp áp cao hiện có trên thị trường.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA INVERTER HYBRID SENERGY 10KW 10KHB-210-T/EU
Self-Consumption Mode (Ưu Tiên Phụ Tải):
Chế độ tự tiêu thụ thông minh, ưu tiên sử dụng điện mặt trời trước, sau đó là pin lưu trữ và cuối cùng là điện lưới, giúp tối đa hóa tiết kiệm chi phí điện năng.
Feed-In Priority Mode (Ưu Tiên Hòa Lưới):
Chế độ hòa lưới ưu tiên đưa điện mặt trời vào lưới điện, hoạt động như một Inverter hòa lưới chuẩn mà không cần sử dụng chế độ CT bám tải.
Back-Up Mode (Ưu Tiên Dự Phòng):
Chế độ dự phòng đảm bảo pin lưu trữ luôn sẵn sàng cung cấp điện cho các phụ tải quan trọng, ngay cả khi lưới điện bị cúp, rất cần thiết cho các khu vực thường xuyên mất điện.
INVERTER HYBRID 10KW SENERGY SE 10KHB-210-T/EU – LỰA CHỌN HOÀN HẢO CHO HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
Hiệu Suất Vượt Trội:
- Ngưỡng điện áp rộng và hiệu suất chuyển đổi tối đa lên đến 98%, hiệu suất pin đạt 95%.
- Công suất đầu vào PV tối đa 15kW, với dòng sạc/xả pin lên đến 210A, tương thích hoàn hảo với các tấm pin mặt trời hiệu suất cao và các loại pin lưu trữ như Lithium hoặc Lead-acid.
Thiết Kế Sang Trọng & Hiện Đại:
- Thiết kế nhỏ gọn, tinh tế với khả năng tản nhiệt tự nhiên và hoạt động êm ái.
- Dễ dàng lắp đặt với dạng treo tường tối ưu không gian và màn hình cảm ứng thân thiện, trực quan.
Độ Tin Cậy Cao:
- Sản phẩm sử dụng các linh kiện chất lượng cao từ các thương hiệu quốc tế, đảm bảo hoạt động bền bỉ, đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP65, chống chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt.
- Kết nối Wifi tiện lợi cho phép giám sát từ xa qua ứng dụng di động hoặc web, giúp quản lý hệ thống một cách dễ dàng và hiệu quả.
TÍNH NĂNG NÂNG CAO:
- Phân Bổ Năng Lượng Linh Hoạt: Tối ưu hóa sạc/xả điện theo nhu cầu hoặc theo thời gian, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng.
- Khả Năng Bán Điện Hoặc Chống Phát Ngược Lưới: Đáp ứng linh hoạt theo yêu cầu của khách hàng, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT INVERTER HYBRID 10KW SENERGY SE 10KHB-210-T/EU
| Stt | Model | ![]() |
| HIỆU SUẤT | ||
| 1 | Hiệu suất tối đa | 98.0% |
| 2 | Hiệu suất tiêu chuẩn châu Âu | 95.0% |
| ĐẦU VÀO PV | ||
| 3 | Công suất đầu vào tối đa | 15,000W |
| 4 | Điện áp đầu vào tối đa | 600V |
| 5 | Dòng điện đầu vào PV tối đa | 30A/22A/22A |
| 6 | Dòng điện ngắn mạch PV tối đa | 40A/30A/30A |
| 7 | Điện áp khởi động/ Điện áp hoạt động tối thiểu | 90V |
| 8 | Dãy điện áp MPPT | 70V-540V |
| 9 | Số lượng chuỗi tấm pin mặt trời | 2 |
| 10 | Số lượng đầu vào MPPT độc lập | 3 |
| ĐẦU VÀO BAT | ||
| 11 | Pin hỗ trợ | Lithium-ion/ Lead-acid |
| 12 | Điện áp danh định | 48V |
| 13 | Dãy điện áp pin | 40V-64V |
| 14 | Dòng điện sạc/xả tối đa | 210A/210A |
| 15 | Công suất sạc/xả tối đa | 10,000W/10,000W |
| ĐẦU VÀO HÒA LƯỚI | ||
| 16 | Công suất đầu vào AC danh định | 12,000W |
| 17 | Dòng điện đầu vào AC tối đa | 52.5A |
| 18 | Điệp áp danh định AC | 230V (1 pha) |
| ĐẦU RA AC (HÒA LƯỚI) | ||
| 19 | Công suất danh định AC | 10,000W |
| 20 | Công suất biểu kiến AC tối đa | 11,000W |
| 21 | Công suất đầu ra AC tối đa (PF=1) | 11,000W |
| 22 | Dòng điện đầu ra AC tối đa | 50A |
| 23 | Điệp áp danh định AC | 230V, L+N+PE |
| 24 | Tần số lưới điện danh định | 50Hz/60Hz |
| 25 | Hệ thống nối lưới | 1 pha |
| 26 | THDI | <3% (tại công suất danh định) |
| 27 | Hệ số công suất theo công suất danh định | >0.99 |
| 28 | Hệ số công suất điều chỉnh | 0.8 sớm pha – 0.8 chậm pha |
| ĐẦU RA AC (Back up) | ||
| 29 | Công suất danh định | 10,000W |
| 30 | Dòng điện định mức | 43.5A |
| 31 | Công suất tối đa (1s) | 20,000VA |
| 32 | Điệp áp danh định | 230V, L+N+PE |
| 33 | Tần số danh định | 50Hz/60Hz |
| 34 | Thời gian chuyển mạch | <20ms |
| 35 | THDV | <3% |
| BẢO VỆ | ||
| 36 | Công tắc DC | Có |
| 37 | Tự dộng dừng hoạt động khi mất lưới | Có |
| 38 | Bảo vệ quá dòng AC | Có |
| 39 | Bảo vệ ngắn mạch AC | Có |
| 40 | Bảo vệ ngược dòng điện một chiều | Có |
| 41 | Bảo vệ chống sét lan truyền | DC cấp II, AC cấp III |
| 42 | Bảo vệ cách ly (phát hiện lỗi cách điện) | Có |
| 43 | Bảo vệ dòng rò | Có |
| DỮ LIỆU TỔNG QUAN | ||
| 44 | Cấp chống nước/ bụi | IP65 |
| 45 | Độ cao hoạt động | 4000m |
| 46 | Dải nhiệt độ môi trường | -25°C ~ +60°C |
| 47 | Độ ẩm tương đối | 0% ~ 100% |
| 48 | Phương thức làm mát | Làm mát tự nhiên |
| 49 | Giá đỡ | Giá treo tường |
| 50 | Kích thước | 420*800*240mm |
| 51 | Khối lượng | 37Kg |
| 52 | Kết nối PV | Terminals |
| GIAO THỨC GIÁM SÁT | ||
| 53 | Hiển thị | APP+LED |
| 54 | Giao thức kết nối | CAN, RS485 |
| CÁC CHỨNG CHỈ | ||
| 55 | Mã lưới | NRS 0-97 / IEC61727 / IEC62116 |
| 56 | Tiêu chuẩn an toàn | IEC62109 |
| 57 | Tiêu chuẩn EMC | EN 61000 |
| 58 | Bảo hành | 5 năm |


















