Tại Sao Nên Chọn Inverter Hybrid 6kW Hypontech?
Tiết Kiệm Chi Phí & Giảm Phát Thải CO2:
Khi vấn đề tiết kiệm chi phí năng lượng và giảm lượng khí thải CO2 ngày càng được chú trọng, Inverter Hybrid 6kW của Hypontech là giải pháp lý tưởng để đạt được những mục tiêu này.
Ba Cách Hiệu Quả Để Tối Ưu Hóa Sử Dụng Năng Lượng:
-
Tạo Ra & Tiêu Thụ Năng Lượng Tái Tạo: Sử dụng các hệ thống quang điện mặt trời với mức bảo trì thấp để tối ưu hóa sản xuất và tiêu thụ năng lượng sạch.
-
Tích Hợp Hệ Thống Lưu Trữ Pin: Đáp ứng nhu cầu năng lượng cao điểm và nâng cao hiệu quả sử dụng thông qua hệ thống lưu trữ pin tiên tiến.
-
Giảm Nhu Cầu Về Công Suất Phản Kháng: Giảm thiểu chi phí liên quan đến công suất phản kháng, giúp tối ưu hóa chi phí vận hành hệ thống.
Chất Lượng Từ Doanh Nghiệp Công Nghệ Cao:
Suzhou Hypontech Co., Ltd. là doanh nghiệp công nghệ cao hàng đầu trong việc nghiên cứu và phát triển các bộ biến tần năng lượng mặt trời. Hypontech cam kết xây dựng một mạng lưới thông minh, tích hợp các sản phẩm năng lượng tái tạo khác nhau dựa trên hệ thống lưới quang điện và lưới điện hiện có, nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách tối ưu và tiết kiệm nhất.
Inverter Hybrid 6kW Hypontech HES-6000 – Giải Pháp Toàn Diện:
Hypontech cung cấp bộ Inverter Hybrid 6kW HES-6000, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về hiệu quả năng lượng, tiết kiệm chi phí và bảo vệ môi trường. Sản phẩm này tích hợp mọi tính năng cần thiết của một hệ thống Inverter điện mặt trời hiện đại, đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy tối ưu cho bạn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT INVERTER HYBRID HYPONTECH
| Stt | Model | HYPONTECH HES-6000 |
| HIỆU SUẤT | ||
| 1 | Hiệu suất tối đa | 98.00% |
| 2 | Hiệu suất tiêu chuẩn châu Âu | 97.60% |
| ĐẦU VÀO PV | ||
| 3 | Công suất đầu vào tối đa | 12,000W |
| 4 | Điện áp đầu vào tối đa | 600V |
| 5 | Dòng điện đầu vào PV tối đa | 16A/16A |
| 6 | Dòng điện ngắn mạch PV tối đa | 20A/20A |
| 7 | Điện áp khởi động/ Điện áp hoạt động tối thiểu | 70V |
| 7 | Điện áp đầu vào danh định | 360V |
| 8 | Dãy điện áp MPPT | 80V-550V |
| 9 | Số lượng chuỗi tấm pin mặt trời | 1 |
| 10 | Số lượng đầu vào MPPT độc lập | 2 |
| ĐẦU VÀO BAT | ||
| 11 | Pin hỗ trợ | Lithium-ion/ Lead-acid |
| 12 | Điện áp danh định | 48V |
| 13 | Dãy điện áp pin | 40V-60V |
| 14 | Dòng điện sạc/xả tối đa | 120A/120A |
| 15 | Điện áp sạc/xả tối đa | <=60 (có thể điều chỉnh được) |
| ĐẦU RA AC (HÒA LƯỚI) | ||
| 16 | Công suất danh định AC | 6,000W |
| 17 | Công suất biểu kiến AC tối đa | 6,600W |
| 18 | Công suất biểu kiến từ lưới tối đa | 10,000W |
| 20 | Điệp áp danh định AC | 220V/230V/240V, L+N+PE |
| 22 | Tần số lưới điện danh định | 50Hz/60Hz |
| 19 | Dòng điện đầu ra AC danh định | 26.1A |
| 19 | Dòng điện đầu ra AC tối đa | 28.7A |
| 21 | Dòng điện từ lưới tối đa | 40A |
| 24 | Hệ thống nối lưới | 1 pha |
| 25 | THDI | <3% (tại công suất danh định) |
| 27 | Hệ số công suất điều chỉnh | 0.8 sớm pha – 0.8 chậm pha |
| ĐẦU RA AC (Back up) | ||
| 28 | Công suất danh định | 6,000W |
| 29 | Điện áp đầu ra danh định | 230V |
| 32 | Tần số danh định | 50Hz/60Hz |
| 29 | Dòng điện danh định | 26.1A |
| 33 | Thời gian chuyển mạch | <10ms |
| 34 | THDV | <2% |
| BẢO VỆ | ||
| 35 | Công tắc DC | Có |
| 36 | Tự dộng dừng hoạt động khi mất lưới | Có |
| 37 | Bảo vệ quá dòng AC | Có |
| 38 | Bảo vệ ngắn mạch AC | Có |
| 39 | Bảo vệ ngược dòng điện một chiều | Có |
| 40 | Bảo vệ chống sét lan truyền | DC cấp II, AC cấp III |
| 41 | Bảo vệ cách ly (phát hiện lỗi cách điện) | Có |
| 42 | Bảo vệ dòng rò | Có |
| DỮ LIỆU TỔNG QUAN | ||
| 43 | Cấp chống nước/ bụi | IP65 |
| 44 | Độ cao hoạt động | 3000m |
| 45 | Dải nhiệt độ môi trường | -30°C ~ +60°C |
| 46 | Độ ẩm tương đối | 0% ~ 100% |
| 47 | Phương thức làm mát | Làm mát tự nhiên |
| 48 | Giá đỡ | Giá treo tường |
| 49 | Kích thước | 485*365*180mm |
| 50 | Khối lượng | 20Kg |
| 51 | Kết nối PV | MC4 |
| GIAO THỨC GIÁM SÁT | ||
| 52 | Hiển thị | APP+LCD&LED |
| 53 | Giao thức kết nối | CAN, RS485 |
| 54 | Chuẩn điều kiện thời tiết hoạt động | 4K4H (theo tiêu chuẩn IEC 60721-3-4) |
| 56 | Bảo hành | 5 năm |



















